ĐĂNG KÝ NGAY MỘT ACCOUNT
ĐÃ FIX TOÀN BỘ LỖI ĐĂNG KÝ
CÓ THỂ NHẬP EMAIL TÙY Ý

♥ Welcome to YAK35 Forum ♥




 
Trang ChínhCalendarGalleryTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập
:: Forum YAK35 - All In One ::
  • Liên Kết
Admin (1965)
trifolium (971)
huynh_tantai (359)
dang_thanh195 (272)
chemistry99 (264)
TBT_THANHTHONG (191)
dk (190)
CEO HOAICHINH (172)
ghost (158)
giaosu_thailan (136)

Share|
Tiêud?

TIẾP TÂN

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down
Tác giảThông điệp

thanhtungdhyd
THƯỢNG SĨ

avatar

Tổng số bài gửi Tổng số bài gửi : 121
Tiền thưởng $ Tiền thưởng $ : 15099
Đến từ Đến từ : Trà Vinh
Chi tiết thanhtungdhyd Trạng thái:
Cấp bậc: THƯỢNG SĨ
Danh vọng:121
Tài năng:%/100%

Bài gửiTiêu đề: TIẾP TÂN 19/6/2010, 00:05

RECEPTION DESK
BÀN TIẾP TÂN

-Good morning.
Chào (buổi sáng).

-Good afternoon.
Chào (buổi chiều).


-Good evening.
Chào (buổi tối)

-Hello.
Xin chào

-How can I help you today?
Hôm nay tôi có thể giúp gì cho quý vị?

-Do you have an appointment?
Ông/bà có hẹn trước?

-Which doctor are you here to see?
Ông /bà đến đây để gặp nha sĩ nào?

-Who is your regular dentist?
Ai là nha sĩ thường làm cho ông/bà?

-Do you have a specific dentist in mind?
Ông/bà có nghĩ sẵn một nha sĩ nào không?

-Would you like to request a specific dentist?
Ông/bà có yêu cầu một nha sĩ cụ thể nào không?

-Would you refer to see a certain dentist?
Ông/bà được chuyển đến để gặp một nha sĩ cụ thể nào?

-The dentist is not in right now.
Bây giờ nha sĩ không có mặt tại đây.

-Would it be alright if another doctor sees you instead?
Nếu một nha sĩ khác làm cho ông/bà thì có được không ạ?

-Thank you for arriving early.
Cảm ơn ông/bà đã đến sớm.

-Please have/take a seat.
Xin mời ông/bà ngồi.

-Please sit down.
Xin mời ông/bà ngồi.

- It will be about 10 minutes.
Xin chờ khoảng 10 phút.

- Please wait for 10 minutes.
Xin chờ khoảng 10 phút.

- Please wait (for) a moment.
Xin vui lòng chờ một lát.

-The dentist is running 15 minutes late.
Nha sĩ sẽ đền trễ 15 phút.

- The doctor is running a little late.[
Bác sĩ đến trễ một tí.

- The dentist can see you at ten-thirty.
Nha sĩ có thể gặp ông/bà vào mười giờ rưỡi.

- The dentist will be here in about 10 minutes.
Nha sĩ sẽ đến đây khoảng 10 phút nữa.

- I’m afraid that since the appointment has been missed, we’ll need to reschedule it.
Tôi e rằng do lỡ cuộc hẹn này, chúng ta cần phải hẹn lại ông/bà.

-The dentist still can see you but you’ll have to wait for a patient who cancels or does not show up.
Nha sĩ có thể gặp ông/bà nhưng ông/bà phải đợi một bệnh nhân xin hủy hẹn hay không đến.

-You may have to wait for about 1 hour.
Ông/bà phải đợi khoảng 1 giờ.

- It may be a long while before the dentist is available.
Có thể ông/bà phải chờ lâu đến khi nha sĩ có thể tiếp ông/bà.

-You could come back in 45 minutes or about 6 o’clock.
Ông/bà có thể trở lại sau 15 phút hoặc vào khoảng 6 giờ.

-Would you like to reschedule?
Ông/bà có muốn xếp lịch hẹn lại?

- There must have been a misunderstanding.
Chắc có lẽ có sự hiểu nhầm ở đây.

- Sorry, your appointment is at nine o’clock, not at ten o’clock.
Xin lỗi, cuộc hẹn của ông/bà là vào lúc 9 giờ, chứ không phải vào lúc 10 giờ.

- I’m sorry.
Tôi xin lỗi.

-I apologize.
Tôi xin lỗi.

- Please fill out the form and read the consent form.
Xin vui lòng điền vào biểu mẫu này và đọc bản cam kết.

- Please sign here.
Xin ký tên vào đây.

- Mr./Ms. (patient’s last name), the dentist is ready to see you now.
Ông/Bà - (tên họ bệnh nhân), nha sĩ sẵn sàng gặp ông/bà bây giờ.

- His/her treatment room is the second one on the left.
Phòng điều trị của nha sĩ là phòng thứ hai bên tay trái.

- Follow me, please.
Xin đi theo tôi.

-Would you like to have a medical certificate?
Ông/bà có muốn lấy chứng nhận y khoa?

- Would you like to have a doctor’s note?
Ông/bà có một lấy giấy ghi chú của bác sĩ?

- How was your appointment?
Cuộc hẹn của ông bà như thế nào?

- Are you completely satisfied with our services?
Ông /bà có hoàn toàn hài lòng với dịch vụ của chúng tôi?

- Do you have any suggestions you would like to make?
Ông/bà muốn có đề nghị gì không?

- Was there anything we could have done to make your appointment better?
Có điều gì chúng tôi có thể làm để cho cuộc hẹn với ông/bà được tốt hơn?

- If you would like to give us any feedback, there is a comment card and suggestion box.
Nếu ông/bà muốn phản hồi cho chúng tôi, có đây phiếu nhận xét và hộp góp ý.

- Here’s your bill, sir/madam.
Đây là hóa đơn của ông/bà.

-Today’s work comes to ____ dong.
Công việc điều trị hôm nay có chi phí là ___ đồng.

- Today you owe _____ dong on you payment plan.
Hôm nay ông/bà nợ ____ đồng ghi vào kế họach trả sau của ông/bà.

- There is no charge for this visit.
Lần hẹn này chúng tôi không tính tiền.

- Here is a list of the procedures completed today.
Đây là bản kê các thủ thuật đã được hoàn tất hôm nay.

-We take cash only.
Chúng tôi chỉ nhận tiền mặt.

-You can pay by a credit card only if the amount is over ___ dong.
Ông/bà có thể trả bằng thẻ tín dụng nếu như số tiền trên ___ dong.

- There will be a/an ______percent processing fee for the use of a credit card.
Dùng thẻ tín dụng thì có một khoản ___ % phí quản lý.

- I’m afraid we don’t accept credit cards.
Tôi e rằng chúng tôi không nhận thẻ tín dụng.

-We accept Vietnam dong only.
Chúng tôi chỉ nhận tiền Việt.

- I’m afraid we don’t accept foreign currency.
Tôi e rằng chúng tôi không nhận ngoại tệ.

-We can make a payment plan.
Chúng tôi có thể lập ra kế hoạch thanh toán.

-You can have your money exchanged at the bank next door.
Ông/bà có thể đổi tiền tại ngân hàng sát bên đây.

-The nearest ATM is across the street.
- Máy ATM gần nhất ở bên kia đường.

-This is your receipt.
Đây là biên nhận của ông/bà.

-Thank you for your payment.
Cảm ơn ông/bà đã trả tiền.

-You have more work that needs to be done.
Ông/bà còn nhiều điều trị cần phải làm.

-The dentist would like to make/set up/arrange another appointment with you.
Nha sĩ muốn xếp lịch hẹn với ông/bà.

- Are you available at 9 am next Friday, the 20th of this month?
Ông /bà có thể đến vào lúc 9 giờ sáng ngày 20 tháng này?

- Next time, we will need to see you for about minutes.
Lần sau, chúng tôi cần gặp ông/bà khoảng 10 phút.

-The dentist would like to make a follow-up appointment.
Nha sĩ muốn có cuộc hẹn tái khám.

-Your appointment is scheduled for 5 pm on Monday, the 12th of February.
Cuộc hẹn của ông/bà được xếp lịch vào lúc 5 giờ chiều ngày Thứ hai, ngày 12 tháng 2.

-We will send you a recall postcard in the next 6 months.
Sáu tháng nữa, chúng tôi sẽ gửi một bưu thiếp nhắc tái khám.

- Goodbye.
Tạm biệt.

- Good night.
Tạm biệt (khi đã rất muộn)

- See you next time. Have a nice day.
Hẹn gặp ông/bà lần sau. Chúc ông/bà một ngày tốt lành.

-Thanks for coming in today.
Cảm ơn đã đến đây hôm nay.

-Good morning. This is the ____ clinic. This is (your name) speaking. May I help you?
Xin chào. Đây là Phòng khám _____. Tôi là ______ (tên bạn) đang nói đây ạ. Tôi có thể giúp gì cho ông/bà?


- Good morning. This is _______ (your name) from the dental clinic. I would like to remind you of your appointment tomorrow at 9 am with Dr. _______
Xin chào. Tôi là ______ (tên bạn) gọi từ phòng nha khoa. Tôi muốn nhắc ông/bà về cuộc hẹn vào ngày mai lúc 9 giờ sáng với Bác sĩ ______

- If you cannot come, we have an opening tomorrow evening at 6 pm.
Nếu ông/bà không đến được, chúng tôi còn trống khách vào lúc 6 giờ tối mai.

-Would you like to come in then/at the time?
Ông/bà có muốn đến vào giờ đó không?

-Is there anything else I can help you with?
Có điều gì khác tôi có thể giúp ông/bà?

- I think you have the wrong number/department.
Tôi nghĩ ông/bà gọi nhầm số điện thoại/nhầm khoa.

- The number you need to dial is two one eight eight nine zero two.
Số ông /bà cần gọi là hai một tám tám chín không hai.

-What number did you dial?
Ông/bà đã quay số mấy?

- I’ll place you on hold.
Xin cầm máy chờ chút.

- Just one moment, please.
Chờ một chút.

- That person is at extension ______ .
Người đó ở máy lẻ số _______.

- He/She can be reached at extension______
Ông/bà ta ở máy lẻ số _____

- Just one minute, I’ll transfer you.
Chờ một phút. Tôi sẽ chuyển máy cho ông/bà.

-I’m sorry, that person is not here right now.
Tôi xin lỗi, nguời đó bay giờ không có ở đây.

- May I take a message?
Ông/bà có muốn để lại tin nhắn?

-The restroom is at the end if the hallway on the right.
Nhà vệ sinh ở cuối hành lang bên tay phải.

-The x-ray room is on the second floor.
Phòng X quang ở lầu hai.

- Do you know how to get to our clinic?
Ông/bà có biết đường đến phòng khám chúng tôi?

-Our clinic is on (Street).
Phòng khám chúng tôi ở đường _____.

-The address is ___________.
Địa chỉ là ____________.

-The best way is to take a taxi.
Cách tốt nhất là đi taxi.

-The best way is to drive.
Cách tốt nhất là lái xe đến.

- The taxi fare should be about 50,000 VND from where you are coming from.
Phí taxi khoảng 50.000 đồng để đi từ chỗ ông/bà đang ở.

-The closest bus stop is…..
Trạm xe buýt gần nhất
+……down the street.[
]......ở cuối đường

+……at the next intersection.
...... ở giao lộ kế tiếp.

+……just outside the door.
...... ở ngay ngoài cửa.

+……next to ____ (landmark)
...... ở kế ___ (mốc)

- Walk about 50 meters.
Đi bộ khoảng 50 mét.

-Turn left/right.
Rẽ trái/phải.

-Go straight.
Đi thẳng.

-There is parking at ______.
Có chỗ đậu xe tại ______.

-You can park in the spaces provided next to the clinic.
Ông/bà có thể đậu xe ở bãi kế phòng nha.

-What seems to be the problem, sir/madam?
Hình như ông/bà gặp vấn đề gì ạ?

-Would you like to speak to our manager?
Ông/bà có muốn gặp giám đốc chúng tôi?

-Sorry for the inconvenience.
Xin lỗi vì sự bất tiện.

-Sorry, I’m late.
Xin lỗi. Tôi trễ.

-I’m sorry. What did you say?
Xin lỗi. Ông/bà nói gì ạ?

-Please repeat that again.
Xin nói lại ạ.

-Can you speak a little Vietnamese?
Ông/bà có nói chút ít tiếng Việt?

-Where are you from?
Ông/bà từ đâu đến?

-Are you from England?
Ông/bà từ Anh quốc sang?

-Could you please write down your name and other information here?
Xin ông/bà ghi tên và những thông tin khác vào đây?

-How do you say your name?
Tên ông/bà đánh đọc như thế nào ạ?

- How do you spell your name?
Tên ông/bà đánh vần như thế nào ạ?

- Is that C-O-N-N-O-R?
Có phải là C-O-N-N-O-R?

- Did you come to Vietnam for vacation?
Ông/bà đến Việt Nam đề nghỉ?

- How long have you been in Vietnam?
Ông/bà đã ở Việt Nam bao lâu?

-How long will you stay in Vietnam this time?
Ông/bà sẽ lưu lại Việt Nam lần này bao lâu?

-Do you plan to travel somewhere else?
Ông bà có kế họach du lịch chỗ nào khác nữa không?

-Where are you staying?
Ông/bà đang ở đâu?

-What’s the phone number we can reach you at?
Chúng tôi có thể gọi điện thoại cho ông/bà ở số nào?

-Where do you work?
Ông/bà làm việc ở đâu?

-What do you do?
Ông/bà làm nghề gì?

-What’s your job?
Ông/bà làm nghề gì?

-What do you do in your free time?
Ông/bà làm gì vao thời gian rảnh?

-What sports do you like?
Ông/bà thích môn thể thao gì?

-What’s your favorite sport?
Môn thể thao ưa thích của ông/bà là môn nào?

- Do you like Vietnamese food?
Ông/bà có thích đồ ăn Việt Nam?

-What are you going to do for Lunar New Festival/Christmas/ New Year Holiday?
Ông/bà định đi đâu vào dịp Tết/Giáng sinh/ Tết dương lịch?
Trích dẫn :
[quote]
Code:

Hãy cảm ơn bài viết của thanhtungdhyd bằng cách bấm vào "" nhé!!!

Về Đầu Trang Go down

Xem lý lịch thành viên

Tiêuđề

TIẾP TÂN

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang
Trang 1 trong tổng số 1 trang
.::Host up ảnh miễn phí: Clickhere! - Huớng dẫn sử dụng Diễn đàn:Clickhere!::.
KhU VỰC ĐANG TRUY CẬP DIỄN ĐÀN YAK35
Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
 :: CÁC MÔN HỌC CHÍNH KHÓA :: NĂM NHẤT :: Anh văn 2-