ĐĂNG KÝ NGAY MỘT ACCOUNT
ĐÃ FIX TOÀN BỘ LỖI ĐĂNG KÝ
CÓ THỂ NHẬP EMAIL TÙY Ý

♥ Welcome to YAK35 Forum ♥




 
Trang ChínhCalendarGalleryTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập
:: Forum YAK35 - All In One ::
  • Liên Kết
Admin (1965)
trifolium (971)
huynh_tantai (359)
dang_thanh195 (272)
chemistry99 (264)
TBT_THANHTHONG (191)
dk (190)
CEO HOAICHINH (172)
ghost (158)
giaosu_thailan (136)

Share|
Tiêud?

PHÒNG ĐIỀU TRỊ

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down
Tác giảThông điệp

thanhtungdhyd
THƯỢNG SĨ

avatar

Tổng số bài gửi Tổng số bài gửi : 121
Tiền thưởng $ Tiền thưởng $ : 15074
Đến từ Đến từ : Trà Vinh
Chi tiết thanhtungdhyd Trạng thái:
Cấp bậc: THƯỢNG SĨ
Danh vọng:121
Tài năng:%/100%

Bài gửiTiêu đề: PHÒNG ĐIỀU TRỊ 19/6/2010, 00:07

TREATMENT ROOM
PHÒNG ĐIỀU TRỊ

- Good morning Mr./Ms.______
Xin chào Ông/Bà _____

- Hi/Hello.
Xin chào

- I’m Dr. _______(name).
Tôi là Bác sĩ _______ (nêu tên)
- My name is _______.Tôi tên là _______.

- It is nice to meet you.
Rất vui khi gặp ông/bà.

- Ms. _______ (name) will be our assistant today.
Cô_______ (nêu tên) sẽ làm trợ thủ cho tôi hôm nay.

- Please have/take a seat.
Xin ngồi vào ghế.

- Please sit down.
Xin ngồi xuống.

- How are you today?
Hôm nay ông/bà khỏe?

- What brings you here today?
Lý do ông/bà đến đây hôm nay?

- What can I do for you today?
Tôi có thể làm gì cho ông/bà hôm nay?

- How can I help you?
Tôi có thể giúp ông/bà như thế nào đây?

- What seems to be the problem?
Vấn đề của ông/bà là gì?

-Is this a regular check-up or there is something bothering/troubling you?
Ông bà đi khám định kỳ hay có điều gì làm ông bà khó chịu?

-I have a toothache.Tôi bị nhức răng.-I’m suffering from a toothache.
Tôi bị nhức răng.

-I bleed during brushing.
Tôi bị chảy máu khi chải răng.

-My gums bleed when I brush my teeth.
Nướu của tôi chảy máu khi tôi chải răng.

- I have bad breath.
Hơi thở của tôi hôi.

-My breath seems to smell a lot.
Hình như hơi thở của tôi có mùi nặng.

- I think there’s a bad smell/odor coming from this area.
Tôi nghĩ mùi hôi xuất phát từ vùng này.

-I have a swelling in my mouth.
Tôi bị sưng trong miệng.

-I have a few problems with my wisdom tooth.
Tôi gặp vấn đề với răng khôn.

- My wisdom tooth is troubling/causing me a lot of pain.
Răng khôn làm tôi khó chịu/đau rất nhiều.

-There is pus coming out of my gums.
Nướu răng tôi chảy mủ.

- I have an ulcer in my mouth.
Tôi bị loét trong miệng.

-I want to have my teeth laser whitened.
Tôi muốn tấy tắng răng bằng laser.

-My teeth are crooked.
Răng tôi mọc lộn xộn.

- My teeth aren’t straight.
Răng tôi không ngay thẳnng.

-Which tooth is bothering you?
Răng nào làm ông/bà khó chịu?

-Tell me more about your toothache.
Xin nói rõ thêm về tình trạng nhức răng của ông/bà.

- How long have you had this toothache?
Ông/bà bị nhức cái răng này bao lâu rồi?

- How long has this problem been going on?
Tình trạng này kéo dài bao lâu rồi?

- When did this pain occur/begin?
Đau bắt đầu khi nào?

-What kind of pain are you experiencing?
Ông bà đau theo kiểu như thế nào?

- Is it a sharp shooting, dull or throbbing pain?
Đau nhói, đau âm ỉ hay đau theo nhịp đập?

-Where does it begin/start?
Đau bắt đầu từ đâu?

- How bad is it?
Đau mức độ như thế nào?

-Does it radiate? Please point to where it hurts.
Đau có tỏa ra không? Xin ông/bà chỉ chỗ đau?

-Is the pain constant?
Đau có liên tục không?

-Does it come and go?
Đau lúc có lúc không?

-How long does the pain last?
Cơn đau kéo dài bao lâu?

-How often does the discomfort come?
Đau nhức xuất hiện bao lâu một lần?

-What triggers/brings on the pain?
Cái gì làm khởi phát đau?

-Is there anything that seems to cause the pain like ice cream, warm or hot water, sweets or chewing?
Có điều gì đó gây ra cơn đau ví dụ như kem, nước nóng hay nước lạnh, chất ngọt hay sự nhai?

-Do you have pain at night?
Ông/bà có đau vào ban đêm?

-Does the pain keep you up/awake at night?
Cơn đau có làm ông/bà thức giấc giữa đêm?

-How have you been coping with this problem?
Ông/bà đã làm gì để đương đầu với cơn đau?

-How do you cope with this problem?
Ông/bà đương đầu với cơn đau như thế nào?

-Are you doing anything to reduce the pain?
Ông/bà có làm gì để giảm đau không?

-Is there anything that eases/lessens the pain?
Có cái gì làm giảm cơn đau?

-Have you taken anything/any medication for it?
Ông/bà có uống/uống thuốc gì để giảm đau?

-Are you taking any painkillers or any other medication?
Ông/bà có đang dùng thuốc giảm đau hoặc thuốc gì khác?

-How many pills did you take in one dosage/ each time?
Ông/bà uống một liều/lần bao nhiêu viên?

-How many times a day have you been taking/did you take them?
Ông/bà uống mỗi ngày bao nhiêu lần?

-Does it work?
Thuốc có hiệu quả không?

-Is it effective?
Thuốc có hiệu quả không?

-Are you sensitive to hot or cold?
Ông/bà có thấy đau khi nhiệt hay lạnh?

-Do you have any difficulty swallowing?
Ông/bà có nuốt khó?

-Are you experiencing any problems swallowing?
Ông/bà có gặp khó khăn khi nuốt?

-Are suffering from any headaches because of the pain?
Ông/bà có bị nhức đầu do đau?

- Does it cause any sort of headache?
Đau có làm ông/bà nhưc đầu?

- Is it causing any sort of headache?
Đau có làm ông/bà nhưc đầu?

-Where are the headaches?
Ông/bà nhức đầu ở chỗ nào?

- Do you have any medical problems?
Ông/bà có bệnh gì không?

-Do you have any illnesses?
Ông/bà có bệnh gì không?

-Do you suffer from ___________ ?
Ông/bà có mắc bệnh ___________ ?

-Have you ever had diabetes, high blood pressure, heart problems, cancer or seizures?
Ông/bà có bị tiểu đường, cao huyết áp, bệnh tim, ung thư hay động kinh không?

-What is your current blood pressure?
Huyết áp hiện nay của ông/bà là bao nhiêu?

- Do you have frequent headaches?
Ông/bà có hay bị nhức đầu?

-Is your diabetes under good control?
Bệnh tiểu đường của ông/bà đã được kiểm soát?

-How do you control your diabetes?
Ông/bà kiểm sóat tiểu đường bằng cách nào?

-The last time you checked, what was your blood sugar lever?
Lần kiểm tra vừa rồi, đường huyết của ông/bà là bao nhiêu?

-Do you feel well enough for treatment today?
Ông/bà có cảm thấy khỏe để điều trị hôm nay không?

-Would you like some fruit juice or candy?
Ông bà có muốn dùng nước trái cây hay kẹo không?

-Are you on a diet?
Ông/bà đang ăn kiêng?

-Do you exercise?
Ông/bà có tập thể dục không?

-Do you have a personal physician?
Ông/bà có bác sĩ riêng không?

-I need to consult your physician.
Tôi cần phải tham vấn ý kiến bác sĩ riêng của ông/bà.

-May I call your physician?
Tôi có thể gọi điện cho bác sĩ của ông/bà chứ?


-Could I have your physician’s contact details?
Ông/bà có thể cho tôi chi tiết thông tin liên lạc của bác sĩ của ông/bà?

-When was the last time you saw your doctor?
Ông/bà đến khám bác sĩ lần gần đây nhất là khi nào?

-What were your doctor’s recommendations?
Bác dĩ của ông/bà khuyên ông /bà như thế nào?

-Are you undergoing any kind of treatment right now?
Ông/bà hiện có đang được điều trị y khoa gì không?

-Are you taking any medications at the moment?
Ông/bà hiện có đang dùng thuốc gì không?

-Do you take any vitamins, minerals, herbal supplements or steroids?
Ông/bà có đang dùng vitamin, chất khoáng, thuốc thảo dược bổ sung hay steroid không?

-Do you take aspirin or any blood thinners?
Ông/bà có đang uống aspirin hay thuốc chống đông máu?

-Are you allergic to any medications?
Ông/bà có dị ứng với thuốc nào không?

-Are you allergic to anything?
Ông/bà có dị ứng với cái gì không?

-Did you bring your inhaler with you?
Ông/bà có mang theo thuốc xịt (trị dị ứng) không?

-What kind of reaction do you get if you take (drug’s name)?
Ông/bà gặp phải phản ứng gì khi dùng thuốc (nêu tên thuốc)?

-You need stop using (drug’s name) for 7 days before the appointment.
Ông/bà cần phải ngưng dùng (nêu tên thuốc) 7 ngày trước cuộc hẹn.

-I need you consult your doctor first to see if it is safe for you to stop themedication.
Tôi cần phải tham vấn bác sĩ của ông/bà để biết xem ngưng thuốc có an toàn cho ông/bà không?

-You need to take antibiotics 1 hour before treatment.
Ông/bà cần uống kháng sinh 1 giờ trước khi điều trị.

-Have you ever been hospitalized?
Ông/bà có khi nào nằm viện chưa?

-Have you ever had any accident involving your teeth or jaws?
Ông/bà có khi nào bị tai nạn có liên quan đến răng hay hàm không?

-If you did, when and how did it happen?
Nếu có, tai nạn đó xảy ra ở đâu và khi nào?

-How would you describe your dental heath?
Ông/bà mô tả tình trạng sức khỏe răng miệng của ông/bà như thế nào?

-Are your teeth sensitive to hot or cold?
Ông/bà có bị ê buốt với nóng hoặc lạnh?

-When were your teeth last cleaned professionally?
Lần gần đây nhất ông/bà làm vệ sinh răng ở phòng nha sĩ là khi nào?

-Have you ever had previous gum trouble?
Ông/bà có từng bị khó chịu ở nuốu trước đây không?

-Do you clench or grind your teeth?
Ông/bà có xiết chặt răng hay nghiến răng không?

-Do you grind your teeth at night?
Ông/bà có nghiến răng vào buổi tối không?

-Do you ever have ringing or pain in your ears?
Ông/bà có khi nào nghe tiếng lạo xạo hoặc đau ở tai?

-Have you ever worn/had braces?
Ông/bà đã từng mang mắc cài?

-I’m going to lean the chair back.
Tôi sẽ ngã ghế về sau đây.

-Let me have a look in your mouth.
Để tôi khám xem miệng của ông/bà.

-I’m going to grasp your tongue with gauze and move it around.
Tôi sắp nắm lấy lưỡi của ông/bà bằng gạc và xoadi chuyển lưỡi đây.

-I’m going to tap on your teeth.
Tôi sẽ gõ lên răng của ông/bà đây.

-I’m going to push your teeth back and forth to see if they are loose.
Tôi sẽ lắc răng của ông/bà để xem chúng có lung lay hay không?

-Open as wide as you can.
Há miệng hết mức đi.

-Do not open your mouth too wide. Just let your jaw relax.
Đừng có há miệng qua to. Thư giãn hàm của ông/bà đi.

-Lower your chin down to your chest.
Hạ cằm của ông/bà xuống về phía ngực.

-Move your chin down.
Hạ cằm xuống.

-Turn your face to the right/left.
Quay mặt về phía bên phải/trái.

-Look forward.
Nhìn về phía trước.

-Lift your chin up.
Nâng cằm lên.

-Bite down, please.
Cắn xuống.

-Bite down gently.
Cắn nhẹ thôi.

-Bite down as hard as you can.
Cắn xuống thất mạnh hết mức.

-Move your jaw forward.
Đưa hàm ra trước.

-Lift your tongue.
Cong lưỡi lên.

-Lift up your tongue to the roof of your mouth.
Cong lưỡi lên đụng nắp giọng.

-Move your tongue down.
Đưa lưỡi xuống.

-Don’t move your tongue.
Đừng có di chuyển lưỡi.

-Relax your tongue.
Thư giãn lưỡi đi.

-Stick your tongue out.
Le lưỡi ra.

-Say ‘aaah’.
Nói a a a

-Move your tongue to the right/left.
Đưa lưỡi qua phải/trái.

-Close your mouth and move the lower jaw to the right/left.
Ngậm miệng lại và di chuyển lưỡi qua phải/trái.

-Rinse your mouth, please.
Súc miệng.

-Would you rinse, please?
Súc miệng.

-Please hold still.
Xin nằm yên.

-Please lay down.
Nằm xuống.

-Please hold the mirror and take a look.
Cầm lấy kính và nhìn xem.

-Please sit straight and look forward.
Xin nằm hẳng và nhìn về phí trước.

-Just relax.
Thư giãn đi.

-Don’t be afraid. I’ll try to make you comfortable.
Đừng có sợ. Tôi sẽ làm nhẹ thôi.

-Breathe deeply through your nose.
Thở sâu bằng mũi.

-If you feel pain or discomfort, please raise your hand.
Nếu ông/bà cảm thấy đau hay khó chịu, thì giơ tay lên.

-We’re almost done.
Chúng ta gần xong rồi.

-It will soon be finished.
Chúng ta sắp xong rồi.

-We’re done/finished.
Xong rồi.

-That’s it.
Xong rồi.

-It’s all over.
Xong rồi.

-You have a cavity/gum infection/TMJ problem.
Ông/bà bị sâu răng/nhiễm trùng nướu/vấn đề khớp thái dương-hàm.

-Your treatment will be fillings/a cleaning/a dental prosthesis.
Điều trị sẽ là trám/vệ sinh răng/hàm giả.

-You will need to see me _____times.
Ôn/bà cần phải gặp tôi ____ lần.

-You will need ____ visits.
Ông/bà cần phải đi _____ lần hẹn.

-Each visit will be around half an hour.
Mỗi lần hẹn khoảng nửa giờ.

-The interval between visits is 1 week.
Khoảng cách giữa hai lần hẹn là 1 tuần.

-The appointments are to be 1 week apart.
Khoảng cách giữa hai lần hẹn là 1 tuần.

-You will need to see the specialist.
Ông/bà cần phải khám bác sĩ chuyên khoa.

-We don’t have the ability/equipment to perform the procedure here.
Chúng tôi không có khả năng/thiết bị để làm thủ thuật đó tại đây.

-I’ll write you a letter of referral.
Tôi sẽ viết một bức thư chuyển khám chuyên khoa.

-Please take this letter to (clinic’s name).
Ông/bà mang thư này đến (nêu tên phòng khám).

-I would like to see you in 4 weeks for a follow up.
Bốn tuần nữa, tôi muốn gặp ông/bà để theo dõi.

-You should come back to see us every 6 months.
Ông/bà nên trở lại chung tôi 6 tháng một lần.

-Do you have any question?
Ông/bà có hỏi gì không?

-We will send you a postcard to remind you in 6 months.
Sáu tháng nữa, chúng tôi sẽ gửi bưu thiếp cho ông/bà để nhắc hẹn.

-We will give you a call to remind you of your visit.
Chúng tôi sẽ gọi cho ông/bà để nhắc hẹn lần tới.

-We will have 5 more teeth to fix.
Chúng ta cần điều trị thêm 5 răng nữa.

-Let us know at your future appointments on how the tooth is doing.
Lần hẹn tởi chúng ta sẽ biết răng này có tốt không.

-I will see you in 4 weeks.
Bốn tuần nữa, tôi sẽ gặp ông/bà.

-Please keep your appointments.
Xin vui lòng giữ đúng hẹn.

-Please call us at least 24 hours ahead if you need to reschedule any appointment.
Xin vui lòng gọi điện cho chúng tôi ít nhất 24 giờ trước, nếu ông/bà muốn xếp lại giờ hẹn khác.

-If you have any other question, please contact us.
Nếu ông/bà có câu hỏi gì, xin liên hệ với chúng tôi.

-Please arrange your next appointment with the receptionist.
Xin vui lòng thu xếp lấy hẹn với cô tiếp tân của chúng tôi.

-Thank you for coming in today.
Cảm ơn ông/bà đã đến hôm nay.

-Goodbye. See you again in 2 weeks.
Tạm biệt. Hẹn gặp lại 2 tuần sau.

-Take care of yourself.
Bảo trọng.













- I'd like to take an x-ray of your tooth\ teeth
Tôi cần chụp phim tia x răng của anh (chi, ông, bà.)

- I'd like to take an x-ray to check this area.
Tôi cần chụp phim tia x để kiểm tra ở vùng này.

- Please sit down and keep your back straight.
Xin vui lòng ngồi xuống và giữ lưng của bạn ở tư thế thẳng.

-Please wear this apron to protect you from the radiation.
Bạn hãy chòang áo chì này vào để tránh nhiễm tia.

- Please open your mouth wide.
Xin vui lòng há miệng to

-Raise/Lift your tongue up, please.
Xin vui lòng đưa lưỡi lên trên.

-The film will sit between your teeth and longue.
Tấm phim sẽ được đặt giữa răng và lưỡi của bạn.

-Bite down firmly, please.
Xin vui lòng cắn chặt lại.

-You may gag a little.
Có lẽ bạn sẽ cảm thấy hơi buồn nôn.

-Don't worry, just relax.
Bạn hãy thư giản, đừng nên lo lắng.

-This is normal.
Điều này rất bình thường.

-There is nothing wrong
Không có gì bất ổn cả.

-Other people also have this symptom
Những người khác cũng có dấu hiệu tương tự.

-You just have a very sensitive tongue.
Chỉ vì lưỡi của bạn quá nhạy cảm.

-Let's give another try.
Chúng ta hãy thử lại

-Take a deep breath through your nose only.
Bạn hãy hít thở sâu bằng mũi.

-Breath through your nose deeply.
Hãy hít thở sâu bằng mũi.

-Tilt your heard down.
Nghiêng đầu ra phía trước

-Please look at and concerntrate/focus on your toes.
Hãy nhìn và tập trung vào các ngón chân của bạn.
- Hold your breath for a moment.
Bạn hãy nín thở một lúc.

- Stay/Sit still while you hear the beeping sound.
Hãy ở yên đó trong lúc bạn nghe tiếng “bíp"

- Please be still/_Keep still/_Don't move until I come back.
Hãy ở yên đó/_Giữ yên/_ Đừng cử động cho đến khi tôi quay lại.

- Please stand here.
Xin vui lòng đứng ở đây.


- Hold the handle here.
Bạn hãy nắm lấy tay cầm này.

-Take a small step forward/backward, please.
Xin vui lòng bước tới phía trước/lùi ra phía sau một chút.

- Swallow and press your tongue up against the palate, please.
Bạn hãy nuốt nước bọt và đưa lưỡi lên trần miệng.

- Bite on your back teeth and relax your lip.
Bạn hãy cắn lại bằng răng sau và thư giãn môi.

- The machine will move/rotate around your head.
Máy sẽ chuyển động/quay xung quanh đầu bạn.

- Please don't move.
Xin đừng cử động.

- Hang in here.
Hãy ở đó.

- The dental radiation/-The x-ray dose is very low.
Độ nhiễm xạ/ liều lượng xạ trong nha khoa rất thấp.

- The effect of dental x-ray is similar to daily radiation exposure.
Ảnh hưởng của tia x trong nha khoa chỉ bằng với độ nhiễm xạ hằng ngày

- We have high standards of protection.
Chúng tôi có phương tiện bảo vệ với chất lượng cao.

- Dental x-rays cause almost no chance of cancer or changes in tissue.
Tia x trong nha khoa hầu như không gây ung thư và không làm thay đổi trong mô.

- I will take photos of your face and teeth for records before treatment.
Tôi sẽ chụp hình răng và mặt của bạn để làm hồ sơ trước khi điều trị.

- Please give me a big (natural) smile.
Bạn hãy cười thật tươi.

- Please turn sideways to your right/left.


_We need to put this mirror in your mouth to take a picture of your whole jaw.
Chúng tôi cần đặt tấm gương này vào miệng bạn để chụp ảnh cả cung răng.

- We will take a mold of your teeth.
Chúng tôi sẽ lấy dấu răng của bạn.

- Have you ever had a mold before?
Bạn đã từng lấy dấu răng chưa?

- It tastes a bit yucky/_It has a yucky taste.
Vị của nó hơi khó chịu một chút.

- Well done/- Good job/- Excellent.
Rất tốt/ - Giỏi lắm/ -Xuất sắc.

- You are a champion/star.
Bạn là nhà vô địch/ngôi sao đấy.

- I will also take a wax bite so I know how your teeth bite together.
Tôi cũng sẽ dùng sáp lấy dấu cắn của bạn để biết được răng của bạn ăn khớp như thế nào.

- Please bite on the wax and keep your teeth together.
Xin vui lòng cắn chặt lên miếng sáp và giữ yên một lúc.

Hãy cảm ơn bài viết của thanhtungdhyd bằng cách bấm vào "" nhé!!!

Về Đầu Trang Go down

Xem lý lịch thành viên

Tiêuđề

PHÒNG ĐIỀU TRỊ

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang
Trang 1 trong tổng số 1 trang
.::Host up ảnh miễn phí: Clickhere! - Huớng dẫn sử dụng Diễn đàn:Clickhere!::.
KhU VỰC ĐANG TRUY CẬP DIỄN ĐÀN YAK35
Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
 :: CÁC MÔN HỌC CHÍNH KHÓA :: NĂM NHẤT :: Anh văn 2-